Đại học Công nghiệp Việt Trì

Viet Tri University of industry (VUI)

Phòng Tuyển sinh và Quan hệ với doanh nghiệp

Danh sách thí sinh ĐKXT đợt 2 (cập nhật ngày 09/08/2017)

Ngày xuất bản: 09/08/2017

TT Họ đệm Tên Phái Ngày sinh Tên ngành
           1.      Ngô Quốc Tuấn Nam 16.11.1999 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa
           2.      Lê Quốc Cường Nam 07.12.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
           3.      Lê Văn Hiếu Nam 12.12.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
           4.      Nguyễn Tiến Chung Nam 15.05.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
           5.      Nguyễn Anh Đức Nam 03.05.1999 Công nghệ Thông tin
           6.      Lương Ngọc Chúc Nữ 11.01.1999 Kế toán
           7.      Bùi Văn Giang Nam 26.07.1999 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa
           8.      Lê Thảo Trang Nữ 15.04.1999 Công nghệ Thông tin
           9.      Trần Ngọc Hưng Nam 08.11.1999 Quản trị kinh doanh
        10.      Nguyễn Vân Nam Nam 12.09.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
        11.      Nông Quốc Đạt  Nam 04.04.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
        12.      Nguyễn Quốc Khánh Nam 25.12.1999 Công nghệ Thông tin
        13.      Liềng Thị Vân Nữ 28.06.1999 Ngôn ngữ Anh
        14.      Nguyễn Văn Thành Nam 08.08.1997 Công nghệ Thông tin
        15.      Bùi Thị Trang Nữ 23.04.1999 Ngôn ngữ Anh
        16.      Bùi Quang Trường  Nam 01.07.1999 Công nghệ Thông tin
        17.      Nguyễn Đức Trọng Nam 16.07.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
        18.      Nguyễn Văn Hưng Nam 27.06.1999 Công nghệ Thông tin
        19.      Lương Thị Hiên Nữ 21.12.1999 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
        20.      Lê Đình Lợi  Nam 16.12.1999 Công nghệ Thông tin
        21.      Nguyễn Thế Công Nam 16.11.1999 Quản trị kinh doanh
        22.      Trần Xuân Bách Nam 02.07.1999 Công nghệ Thông tin
        23.      Trịnh Anh Tuấn Nam 28.08.1999 Công nghệ Thông tin
        24.      Nguyễn Thị Phúc Quỳnh Nữ 20.11.1999 Kế toán
        25.      Vũ Thị  Phượng Nữ 07.09.1999 Quản trị kinh doanh
        26.      Nguyễn Văn Hưng  Nam 23.03.1998 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
        27.      Nguyễn Minh Túc Nam 30.04.1999 Công nghệ Thông tin
        28.      Hoàng Ngọc Vân Nam 14.12.1999 Công nghệ Thông tin
        29.      Lầu A Bình Nam 25.08.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
        30.      Vũ Minh Hoàn  Nam 09.07.1999 Công nghệ Thông tin
        31.      Vũ Thanh Sơn Nam 14.08.1998 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
        32.      Nguyen  Kim Anh Nữ 01.08.1999 Hóa Học (Hóa phân tích)
        33.      Nguyễn Lê Thế Cường Nam 23.10.1999 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa
        34.      Nguyễn Khánh Như Nữ 13.12.1999 Hóa Học (Hóa phân tích)
        35.      Đinh Thị Huyền Trang Nữ 11.05.1999 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
        36.      Hoàng Thị Ngọc  Nữ 04.07.1998 Kế toán
        37.      Hoàng Thị Thơm Nam 09.08.1995 Công nghệ kỹ thuật Môi trường
        38.      Hoàng Minh Hán Nam 02.08.1999 Ngôn ngữ Anh
        39.      Đào Hồng Quân Nam 15.10.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
        40.      Hoàng Trung Hieu Nam 20.12.1996 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
        41.      Phạm Mạnh Toàn Nam 06.02.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
        42.      Đặng Ngọc Khánh Nam 04.12.1997 Công nghệ Thông tin
        43.      Nguyễn Văn Hưng Nam 10.03.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
        44.      Nguyễn Thị Vân Nữ 19.02.1997 Ngôn ngữ Anh
        45.      Trần Anh Tuấn Nam 21.04.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
        46.      Vũ Minh Hiếu Nam 06.06.2017 Công nghệ Thông tin
        47.      Bùi Thị Nhật Linh  Nữ 28.04.1999 Kế toán
        48.      Nguyễn Trọng Đức Nam 01.11.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
        49.      Đỗ Thị Hải Yến Nữ 14.11.1999 Ngôn ngữ Anh
        50.      Hoàng Thị Linh Nữ 05.02.1998 Công nghệ Thông tin
        51.      Võ Quang  Linh  Nam 01.09.1999 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa
        52.      Quàng Thị Quỳnh  Nữ 23.03.1999 Kế toán
        53.      Trịnh Văn Chiến Nam 23.09.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
        54.      Hứa Quang Linh Nam 07.02.1999 Công nghệ Thông tin
        55.      Trần Tố Uyên Nữ 05.12.1999 Ngôn ngữ Anh
        56.      Trần Thúy Nga Nữ 08.11.1999 Hóa Học (Hóa phân tích)
        57.      Nguyễn Mạnh Hùng Nam 18.09.1999 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa
        58.      Lê Duy Khánh Nam 01.09.1997 Quản trị kinh doanh
        59.      Trần Tuấn Việt Nam 07.07.1999 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
        60.      Quách Trần Hồng  Dương Nữ 22.02.1999 Quản trị kinh doanh
        61.      Nguyễn Mạnh Hướng Nam 04.08.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
        62.      Đào Hồng  Quân Nam 22.10.1999 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
        63.      Lê Tuấn  Dũng Nam 01.01.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
        64.      Nguyễn Quang  Huy Nam 20.08.1999 Kế toán
        65.      Nguyễn Tuấn Linh Nam 18.04.1999 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
        66.      Khổng Anh Tuấn Nam 29.09.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
        67.      Phạm Thị Hồng Luyến Nữ 20.05.1999 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
        68.      Nguyễn Đức Chính Nam 22.11.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
        69.      Trần Minh Đức Nam 28.10.1999 Ngôn ngữ Anh
        70.      Đoàn Thị Duyên Nữ 23.06.1999 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
        71.      Hà Minh  Thái Nam 16.12.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
        72.      Trần Minh Vương Nam 30.04.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
        73.      Nguyễn Văn Đan Nam 13.01.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
        74.      Nguyễn Văn Mạnh Nam 12.01.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
        75.      Chu Thị Thùy Dung Nữ 28.10.1999 Công nghệ Thông tin
        76.      Trần Thị  Hạnh Nữ 23.10.1999 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
        77.      Nguyễn Bá  Cảnh Nam 25.01.1999 Công nghệ Thông tin
        78.      Bùi Minh Đức Nam 10.11.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
        79.      Nguyễn Thái Sơn Nam 02.12.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
        80.      Đinh Tiến Thành Nam 02.06.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
        81.      Hoàng Mạnh Dũng Nam 16.07.1999 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa
        82.      Trần Văn  Thế Nam 02.12.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
        83.      Nguyễn Thị Hồng Nữ 21.06.1999 Kế toán
        84.      Lê Thị Thương Nữ 21.09.1999 Kế toán
        85.      Lê Phương  Thảo Nữ 19.02.1999 Kế toán
        86.      Lương Thị Thùy Linh Nữ 01.01.1999 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
        87.      Nguyễn Kiên Thư Nữ 16.09.1999 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
        88.      Dương Quang Linh NAm 25.03.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
        89.      Nguyễn Mạnh  Tiến Nam 28.01.1999 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa
        90.      Nguyễn Văn Trường Nam 07.02.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
        91.      Lý Lưu Linh Nữ 14.11.1999 Quản trị kinh doanh
        92.      Nguyễn Thị Thùy  Linh Nữ 07.01.1999 Kế toán
        93.      Đinh Công  Chiến Nam 28.04.1999 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa
        94.      Nguyễn Việt Nam 07.08.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
        95.      Hoàng Thanh Thúy Nữ 01.05.1999 Ngôn ngữ Anh

Cổng thông tin điện tử Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì

Địa chỉ: Số 9, đường Tiên Sơn, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Cơ sở 2: Tiên Kiên, Lâm Thao, Phú Thọ;

Điện thoại: (84) 0210 3829247 / 3848636

Fax: (84)0210 3827306/3818867

Website: vui.edu.vn