Đại học Công nghiệp Việt Trì

Viet Tri University of industry (VUI)

Phòng Tuyển sinh và Quan hệ với doanh nghiệp

Danh sách thí sinh ĐKXT đợt 2 (Cập nhật ngày 13/8/2017)

Ngày xuất bản: 14/08/2017

TT Họ đệm Tên Phái Ngày sinh  
Tên ngành
1 Nguyễn Trung Hiếu Nam 17.07.1999 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa
2 Cù Hào Quang Nam 10.11.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
3 Phạm Thị Lan Anh Nữ 22.07.1999 Quản trị kinh doanh
4 Ngô Quốc Tuấn Nam 16.11.1999 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa
5 Lê Quốc Cường Nam 07.12.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
6 Lê Văn Hiếu Nam 12.12.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
7 Nguyễn Tiến Chung Nam 15.05.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
8 Nguyễn Anh Đức Nam 03.05.1999 Công nghệ Thông tin
9 Lương Ngọc Chúc Nữ 11.01.1999 Kế toán
10 Bùi Văn Giang Nam 26.07.1999 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa
11 Lê Thảo Trang Nữ 15.04.1999 Công nghệ Thông tin
12 Trần Ngọc Hưng Nam 08.11.1999 Quản trị kinh doanh
13 Nguyễn Vân Nam Nam 12.09.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
14 Nông Quốc Đạt  Nam 04.04.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
15 Nguyễn Quốc Khánh Nam 25.12.1999 Công nghệ Thông tin
16 Liềng Thị Vân Nữ 28.06.1999 Ngôn ngữ Anh
17 Nguyễn Văn Thành Nam 08.08.1997 Công nghệ Thông tin
18 Bùi Thị Trang Nữ 23.04.1999 Ngôn ngữ Anh
19 Bùi Quang Trường  Nam 01.07.1999 Công nghệ Thông tin
20 Nguyễn Đức Trọng Nam 16.07.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
21 Nguyễn Văn Hưng Nam 27.06.1999 Công nghệ Thông tin
22 Lương Thị Hiên Nữ 21.12.1999 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
23 Lê Đình Lợi  Nam 16.12.1999 Công nghệ Thông tin
24 Nguyễn Thế Công Nam 16.11.1999 Quản trị kinh doanh
25 Trần Xuân Bách Nam 02.07.1999 Công nghệ Thông tin
26 Trịnh Anh Tuấn Nam 28.08.1999 Công nghệ Thông tin
27 Nguyễn Thị Phúc Quỳnh Nữ 20.11.1999 Kế toán
28 Vũ Thị  Phượng Nữ 07.09.1999 Quản trị kinh doanh
29 Nguyễn Văn Hưng  Nam 23.03.1998 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
30 Nguyễn Minh Túc Nam 30.04.1999 Công nghệ Thông tin
31 Hoàng Ngọc Vân Nam 14.12.1999 Công nghệ Thông tin
32 Lầu A Bình Nam 25.08.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
33 Vũ Minh Hoàn  Nam 09.07.1999 Công nghệ Thông tin
34 Vũ Thanh Sơn Nam 14.08.1998 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
35 Nguyen  Kim Anh Nữ 01.08.1999 Hóa Học (Hóa phân tích)
36 Nguyễn Lê Thế Cường Nam 23.10.1999 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa
37 Nguyễn Khánh Như Nữ 13.12.1999 Hóa Học (Hóa phân tích)
38 Đinh Thị Huyền Trang Nữ 11.05.1999 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
39 Hoàng Thị Ngọc  Nữ 04.07.1998 Kế toán
40 Hoàng Thị Thơm Nam 09.08.1995 Công nghệ kỹ thuật Môi trường
41 Hoàng Minh Hán Nam 02.08.1999 Ngôn ngữ Anh
42 Đào Hồng Quân Nam 15.10.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
43 Hoàng Trung Hieu Nam 20.12.1996 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
44 Phạm Mạnh Toàn Nam 06.02.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
45 Đặng Ngọc Khánh Nam 04.12.1997 Công nghệ Thông tin
46 Nguyễn Văn Hưng Nam 10.03.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
47 Nguyễn Thị Vân Nữ 19.02.1997 Ngôn ngữ Anh
48 Trần Anh Tuấn Nam 21.04.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
49 Vũ Minh Hiếu Nam 06.06.2017 Công nghệ Thông tin
50 Bùi Thị Nhật Linh  Nữ 28.04.1999 Kế toán
51 Nguyễn Trọng Đức Nam 01.11.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
52 Đỗ Thị Hải Yến Nữ 14.11.1999 Ngôn ngữ Anh
53 Hoàng Thị Linh Nữ 05.02.1998 Công nghệ Thông tin
54 Võ Quang  Linh  Nam 01.09.1999 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa
55 Quàng Thị Quỳnh  Nữ 23.03.1999 Kế toán
56 Trịnh Văn Chiến Nam 23.09.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
57 Hứa Quang Linh Nam 07.02.1999 Công nghệ Thông tin
58 Trần Tố Uyên Nữ 05.12.1999 Ngôn ngữ Anh
59 Trần Thúy Nga Nữ 08.11.1999 Hóa Học (Hóa phân tích)
60 Nguyễn Văn Hưởng Nam 08.01.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
61 Ngô Tuân Ngọc Nam 14.04.2017 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
62 Lương Tiên Đạt Nam 03.09.1999 Công nghệ kỹ thuật Môi trường
63 Lê Đức Anh Nam 10.10.1998 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
64 Trần Hoàng Nam 15.05.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
65 Trần Văn Dũng  Nam 03.08.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
66 Trịnh Văn Tiến Nam 11.07.1998 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
67 Trần Xuân Nam Nam 31.07.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
68 Đàm Thị Lan Anh  Nữ 17.05.1999 Công nghệ Thông tin
69 Nguyễn Thị Thuỷ Tiên Nữ 19.10.1999 Ngôn ngữ Anh
70 Bùi Trung Kiên Nam 16.09.1997 Công nghệ Thông tin
71 Nguyễn Mạnh Hùng Nam 18.09.1999 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa
72 Lê Duy Khánh Nam 01.09.1997 Quản trị kinh doanh
73 Trần Tuấn Việt Nam 07.07.1999 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
74 Quách Trần Hồng  Dương Nữ 22.02.1999 Quản trị kinh doanh
75 Nguyễn Mạnh Hướng Nam 04.08.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
76 Đào Hồng  Quân Nam 22.10.1999 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
77 Lê Tuấn  Dũng Nam 01.01.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
78 Nguyễn Quang  Huy Nam 20.08.1999 Kế toán
79 Nguyễn Tuấn Linh Nam 18.04.1999 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
80 Khổng Anh Tuấn Nam 29.09.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
81 Phạm Thị Hồng Luyến Nữ 20.05.1999 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
82 Nguyễn Đức Chính Nam 22.11.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
83 Trần Minh Đức Nam 28.10.1999 Ngôn ngữ Anh
84 Đoàn Thị Duyên Nữ 23.06.1999 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
85 Hà Minh  Thái Nam 16.12.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
86 Trần Minh Vương Nam 30.04.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
87 Nguyễn Văn Đan Nam 13.01.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
88 Nguyễn Văn Mạnh Nam 12.01.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
89 Chu Thị Thùy Dung Nữ 28.10.1999 Công nghệ Thông tin
90 Trần Thị  Hạnh Nữ 23.10.1999 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
91 Nguyễn Bá  Cảnh Nam 25.01.1999 Công nghệ Thông tin
92 Bùi Minh Đức Nam 10.11.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
93 Nguyễn Thái Sơn Nam 02.12.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
94 Đinh Tiến Thành Nam 02.06.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
95 Hoàng Mạnh Dũng Nam 16.07.1999 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa
96 Trần Văn  Thế Nam 02.12.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
97 Nguyễn Thị Hồng Nữ 21.06.1999 Kế toán
98 Lê Thị Thương Nữ 21.09.1999 Kế toán
99 Lê Phương  Thảo Nữ 19.02.1999 Kế toán
100 Lương Thị Thùy Linh Nữ 01.01.1999 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
101 Nguyễn Kiên Thư Nữ 16.09.1999 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
102 Dương Quang Linh NAm 25.03.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
103 Nguyễn Mạnh  Tiến Nam 28.01.1999 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa
104 Nguyễn Văn Trường Nam 07.02.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
105 Lý Lưu Linh Nữ 14.11.1999 Quản trị kinh doanh
106 Nguyễn Thị Thùy  Linh Nữ 07.01.1999 Kế toán
107 Đinh Công  Chiến Nam 28.04.1999 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa
108 Nguyễn Việt Nam 07.08.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
109 Hoàng Thanh Thúy Nữ 01.05.1999 Ngôn ngữ Anh
110 Nguyễn Trọng  Nguyên Nam 13.07.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
111 Vũ Cao  Nguyên Nam 29.06.1999 Công nghệ kỹ thuật Hóa học
112 Phạm Thị Lan  Anh Nữ 22.07.1999 Quản trị kinh doanh
113 Lương Tiến  Đạt Nam 09.03.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
114 Lê Trung Hiếu Nam 11.04.1998 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
115 Nguyễn Phú Trọng Nam 06.12.1999 Công nghệ Thông tin
116 Đào Văn Hậu Nam 07.09.1997 Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa
117 Chu Thành Việt Nam 08.09.1999 Quản trị kinh doanh
118 Nguyễn Phú  Đức Nam 04.01.1999 Hóa học
119 Lương Anh Quốc Nam 22.02.1999 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
120 Phan Công Bình Nam 08.09.1999 Kế toán
121 Nguyễn Thị  Thành Nữ 09.12.1999 Công nghệ Thông tin
122 Nguyễn Xuân  Nam Nam 28.08.1999 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

Cổng thông tin điện tử Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì

Địa chỉ: Số 9, đường Tiên Sơn, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Cơ sở 2: Tiên Kiên, Lâm Thao, Phú Thọ;

Điện thoại: (84) 0210 3829247 / 3848636

Fax: (84)0210 3827306/3818867

Website: vui.edu.vn